San bằng tiếng Nga là gì?
"san bằng" trong tiếng Nga là ровня́ть (động từ), выра́внивать (động từ).
ровня́ть Động từ
rovnjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: San bằng, san phẳng, làm bằng phẳng.
выра́внивать Động từ
vyrávnivatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: San, san bằng, san phẳng, vuốt phẳng, ép phẳng, làm... bằng phẳng.
- выра́внивать доро́гу san [bằng mặt] đường
Xem đầy đủ từ "выра́внивать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "san bằng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- подра́вниватьĐộng từ · San bằng, san phẳng, làm bằng, làm phẳng, san đều, san
- разра́вниватьĐộng từ · San bằng, san phẳng
- сгла́живатьĐộng từ · San bằng, san phẳng, cào bằng
- ука́тыватьĐộng từ · San bằng, san phẳng, san, lăn, trang; (уплотрять) nện chặt, đầm
- зара́вниватьĐộng từ · San, san bằng, sang phẳng
- ука́ткаDanh từ · Sự san bằng, san phẳng, san, trang, lăn; nện chặt, đầm ((giống trung) ука́тывать)
Câu hỏi thường gặp
San bằng tiếng Nga là gì?
"san bằng" trong tiếng Nga là ровня́ть (động từ), выра́внивать (động từ).