Sang trọng tiếng Nga là gì?
"sang trọng" trong tiếng Nga là роско́шный (tính từ).
роско́шный Tính từ
roskóšnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sang trọng, hoa lệ, tráng lệ, lộng lẫy, sang.
- роско́шное зда́ние tòa nhà tráng lệ (lộng lẫy)
Xem đầy đủ từ "роско́шный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sang trọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ро́скошьDanh từ · [sự] sang trọng, hoa lệ, tráng lệ, lộng lẫy
- шикарноPhó từ · [một cách] sang trọng, lộng lẫy, bảnh bao, kẻnh, sộp, điển, bảnh, sang, xôm, bốp, nền
- оби́льноPhó từ · [một cách] sang trọng
- франтовскойTính từ · Sang trọng, bảnh bao, đỏm dáng, diện; kẻng, sộp, bốp ((khẩu ngữ))
- шикDanh từ · [sự, vẻ] sang trọng, lộng lẫy, bảnh bao, kẻnh, sộp, điển, bảnh, sang, xôm, bốp, nền
- помпе́зностьDanh từ · [Tính chất, vẻ] lộng lẫy, tráng lệ, sang trọng, long trọng
- помпе́зныйTính từ · Lộng lẫy, tráng lệ, sang trọng, long trọng
- богаствоDanh từ · [sự] giàu có, phong lưu, giàu sang, sang trọng
- соли́дныйTính từ · Sang trọng, sang
Câu hỏi thường gặp
Sang trọng tiếng Nga là gì?
"sang trọng" trong tiếng Nga là роско́шный (tính từ).