Sao tiếng Nga là gì?
"sao" trong tiếng Nga là как (phó từ), почему́ (phó từ), заче́м (phó từ).
как Phó từ
kak giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Như thế nào, làm sao, sao.
- Как ты найдешь еду в космосе? Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?
почему́ Phó từ
počemú giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sao, vì sao, tại sao.
- Почему в жизни так много страданий? Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy
- Я хочу знать, почему это случилось. Tôi muốn biết lý do tại sao điều này lại xảy ra.
заче́м Phó từ
začém giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sao, vì sao, tại sao.
- Зачем люди ходят в кино? Tại sao mọi người đi xem phim
- Ты знаешь, зачем я здесь? Bạn có biết tại sao tôi ở đây không?
звезда́ Danh từ
zvezdá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Ngôi, vì] sao, tinh cầu; (số nhiều): звёзды tinh tú, các vì sao.
- Звёзды можно увидеть ночью. Những ngôi sao có thể nhìn thấy vào ban đêm.
- Это книга о звёздах. Đây là quyển sách về những vì sao.
отчего́ Phó từ
otčevó giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sao, vì sao, tại sao.
- Если поступки сильнее слов, отчего же перо могущественнее меча? Nếu hành động có sức mạnh hơn lời nói, vậy tại sao ngòi bút lại mạnh hơn lưỡi kiếm?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sao tiếng Nga là gì?
"sao" trong tiếng Nga là как (phó từ), почему́ (phó từ), заче́м (phó từ).