Sao chép tiếng Nga là gì?
"sao chép" trong tiếng Nga là копи́ровать (động từ).
копи́ровать Động từ
kopírovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sao lục, chép... [lại], sao chép, phóng.
Xem đầy đủ từ "копи́ровать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sao chép" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- спи́сокDanh từ · [bản] sao chép
- ко́пияDanh từ · Bản sao, chép, sao lục, sao chép
- дубли́роватьĐộng từ · Nhân bản, sao chép, sao lục
- копи́рованиеDanh từ · Sự sao lục, chép lại, sao chép
- копирова́льныйTính từ · Để chép, sao, sao lục, sao chép
- распи́сыватьĐộng từ · Ghi, biên, chép, sao chép, biên chép
- копиро́вщикDanh từ · Người sao chép (sao lục, chép lại)
Câu hỏi thường gặp
Sao chép tiếng Nga là gì?
"sao chép" trong tiếng Nga là копи́ровать (động từ).