Tác phẩm tiếng Nga là gì?
"tác phẩm" trong tiếng Nga là рабо́та (danh từ), труд (danh từ), произведе́ние (danh từ).
рабо́та Danh từ
rabóta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tác phẩm.
труд Danh từ
trud giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tác phẩm.
- В отпуске я прочёл все труды Милтона. Trong chuyến đi nghỉ, tôi đọc toàn bộ các tác phẩm của Milton.
произведе́ние Danh từ
proizvedénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tác phẩm, trước tác, sản phẩm.
- произведение иску́сства tác phẩm (trước tác) nghệ thuật
- гениа́льное произведение trước tác (tác phẩm) thiên tài, tuyệt tác
Xem đầy đủ từ "произведе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tác phẩm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tác phẩm tiếng Nga là gì?
"tác phẩm" trong tiếng Nga là рабо́та (danh từ), труд (danh từ), произведе́ние (danh từ).