Từ tiếng Nga là gì?
"từ" trong tiếng Nga là из (giới từ), от- (giới từ), и́з-за (giới từ).
из Giới từ
iz giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ.
- Мы из Австралии. Chúng tôi đến từ Australia.
- Из какой ты страны? Bạn đến từ nước nào vậy?
от- Giới từ
ot- giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ, khỏi (rời xa nơi nào, ai); của (thư của ai); vì, do (khóc vì vui); chống, trị (thuốc trị ho).
и́з-за Giới từ
íz-za giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ, từ sau, ra khỏi, khỏi.
- из-за грани́цы từ nước ngoài
- из-за мо́ря từ hải ngoại
сло́во Danh từ
slóvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ, lời, nhời, tiếng.
- Пожалуйста, скажите мне, как произносится это слово. Vui lòng nói cho tôi biết cách phát âm từ này.
- Пожалуйста, скажи мне, как произносить это слово. Vui lòng nói cho tôi biết cách phát âm từ này.
с Giới từ
s giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "từ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Từ tiếng Nga là gì?
"từ" trong tiếng Nga là из (giới từ), от- (giới từ), и́з-за (giới từ).