Tháp tiếng Nga là gì?
"tháp" trong tiếng Nga là ба́шня (danh từ), вы́шка (danh từ).
ба́шня Danh từ
bášnja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháp.
- Я побывал в Париже, но на Эйфелеву башню не взбирался — боюсь высоты. Tôi đã đến thăm Pa-ri, nhưng tôi đã không leo lên tháp Ép-phen vì tôi sợ độ cao.
- На вершине горы стояли два замка и башня. Trên đỉnh núi có hai toà lâu đài và một toà tháp.
вы́шка Danh từ
výška giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái chòi, tháp.
- наблюда́тельная вышка chòi quan sát, tháp quan trắc
- сторожева́я вышка chòi canh, vọng canh, vọng gác
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tháp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tháp tiếng Nga là gì?
"tháp" trong tiếng Nga là ба́шня (danh từ), вы́шка (danh từ).