Thích đáng tiếng Nga là gì?
"thích đáng" trong tiếng Nga là до́лжный (tính từ), подходя́щий (tính từ).
до́лжный Tính từ
dólžnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đích đáng, thích đáng, thỏa đáng, xứng đáng; (необходимый) cần thiết.
- до́лжным образом [một cách] đích đáng, thích đáng, xứng đáng
- относиться к чему-л. с до́лжным вниманием chú ý đúng mức đến cái gì
подходя́щий Tính từ
podxodjáščij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thích hợp, thích đáng, xứng đáng.
- подходя́щий моме́нт lúc thích hợp, thời cơ thích hợp, cơ hội thuận lợi
- он са́мое подходя́щее лицо́ для э́той до́лжюсти ông ta là người xứng đáng (thích đáng, thích hợp) nhất với chức vụ đó
Xem đầy đủ từ "подходя́щий": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thích đáng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- присто́йныйTính từ · Thích đáng, đúng mực, đúng mức, phải đạo, phải lẽ, phải phép
- надлежа́щийTính từ · Cần thiết, thích đáng, thỏa đáng
- подоба́ющийTính từ · Thích hợp, thích đáng, thích ứng, xứng đáng
- справедли́выйTính từ · Công bằng, xứng đáng, đích đáng, thích đáng
- соотве́тственныйTính từ · Thích đáng, thỏa đáng
- целесообра́зныйTính từ · Hợp lý, hợp lí, thích đáng; (полезный) có ích, có lợi, bổ ích, hữu ích
Câu hỏi thường gặp
Thích đáng tiếng Nga là gì?
"thích đáng" trong tiếng Nga là до́лжный (tính từ), подходя́щий (tính từ).