Thơm tiếng Nga là gì?
"thơm" trong tiếng Nga là благово́нный (tính từ), благоуха́нный (tính từ), души́стый (tính từ).
благово́нный Tính từ
blagovónnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thơm, thơm tho.
Xem đầy đủ từ "благово́нный": trọng âm, biến cách, cách chia →
благоуха́нный Tính từ
blagouxánnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thơm, thơm ngát, thơm nức, thơm tho.
Xem đầy đủ từ "благоуха́нный": trọng âm, biến cách, cách chia →
души́стый Tính từ
dušístyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thơm, có hương thơm.
- души́стое мы́ло xà phòng thơm
анана́с Danh từ
ananás giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cây] dứa, thơm, khóm (Ananas sativa).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thơm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- анана́сныйTính từ · Thuộc về dứa, thơm, khóm; (из ананаса) [bằng] dứa, thơm, khóm
- аромати́ческийTính từ · Thơm, có hương thơm, có hương vị, có hương
- паху́чийTính từ · Thơm, ngát hương, thơm ngát, thơm nức, thơm phức
- арома́тныйTính từ · Thơm
- пря́ныйTính từ · Có gia vị, thơm, cay
- паху́честьDanh từ · Sự thơm, ngát hương, thơm ngát, thơm nức, thơm phức
Câu hỏi thường gặp
Thơm tiếng Nga là gì?
"thơm" trong tiếng Nga là благово́нный (tính từ), благоуха́нный (tính từ), души́стый (tính từ).