Thấy được tiếng Nga là gì?
"thấy được" trong tiếng Nga là ви́дный (tính từ), ви́димость (danh từ), заме́тный (tính từ).
ви́дный Tính từ
vídnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thấy được, có thể tháy được, trông thấy được.
ви́димость Danh từ
vídimostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Tầm, độ] nhìn xa, thấy được.
- на расстоя́нии прямо́й ви́димости ở khoảng cách nhìn thẳng
Xem đầy đủ từ "ви́димость": trọng âm, biến cách, cách chia →
заме́тный Tính từ
zamétnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thấy rõ, thấy được, dễ thấy, dễ nhận thấy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thấy được" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- зри́мыйTính từ · Thấy được, nhìn được, trông thấy, thấy rõ; (nghĩa bóng) (ощутимый) rõ rệt
- зря́чийTính từ · Thấy được
- видне́тьсяĐộng từ · Thấy, thấy được; (показываться) hiện ra, hiện rõ, thòi ra, lòi ra, ló ra
- ощутительностьDanh từ · [Tính, sự, độ] có thể cảm thấy, thấy được, dễ nhận thấy, lớn lao ((giống trung) ощути́тельный)
- осяза́тельныйTính từ · Cảm thấy được, thấy được, nhận thấy được, rõ rệt, rõ ràng, hiển nhiên, chắc chắn
- осяза́емыйTính từ · Sờ được, sờ mó được, cảm thấy được, thấy được, rõ rệt, rõ ràng, hiển nhiên
- ула́вливатьĐộng từ · Thu nhận, thu được, nghe được, thấy được, nghe thấy, bắt được; (замечать, понимать) nhận thấy, nhận thức, hiểu, nắm
Câu hỏi thường gặp
Thấy được tiếng Nga là gì?
"thấy được" trong tiếng Nga là ви́дный (tính từ), ви́димость (danh từ), заме́тный (tính từ).