Thi tiếng Nga là gì?
"thi" trong tiếng Nga là экза́мен (danh từ), ко́нкурс (danh từ).
экза́мен Danh từ
ekzámen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Cuộc, kỳ] thi, khảo thí.
- Экзамен был лёгким. Bài thi này dễ.
- Он провалил вступительный экзамен. Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào.
ко́нкурс Danh từ
kónkurs giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Kỳ, cuộc] thi, thi tuyển, thi tuyển lựa.
- ко́нкурс на лу́чшую пье́су [cuộc] thi tuyển vở kịch hay nhất
- быть при́нятым в университе́т по ко́нкурсу được nhận vào trường đại học tổng hợp sau kỳ thi tuyển
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thi tiếng Nga là gì?
"thi" trong tiếng Nga là экза́мен (danh từ), ко́нкурс (danh từ).