TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thiết kế tiếng Nga là gì?

"thiết kế" trong tiếng Nga là прое́кт (danh từ), диза́йн (danh từ).

прое́кт Danh từ

proékt giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [bản] thiết kế, đồ án thiết kế.

  • разрабо́тать прое́кт lập bản đồ án thiết kế, làm bản thiết kế

Xem đầy đủ từ "прое́кт": trọng âm, biến cách, cách chia →

диза́йн Danh từ

dizájn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết kế.

Xem đầy đủ từ "диза́йн": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thiết kế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thiết kế tiếng Nga là gì?

"thiết kế" trong tiếng Nga là прое́кт (danh từ), диза́йн (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.