Thuốc tiếng Nga là gì?
"thuốc" trong tiếng Nga là лека́рство (danh từ).
лека́рство Danh từ
lekárstvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuốc [chữa bệnh], dược phẩm.
- У хорошего лекарства горький вкус. Thuốc đắng dã tật.
- Какие у этого лекарства побочные эффекты? Tác dụng phụ của loại thuốc này là gì?
Xem đầy đủ từ "лека́рство": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thuốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- лека́рственныйTính từ · Thuốc, dược phẩm
- медикаме́нтDanh từ · Thuốc
- медикаме́нтыDanh từ · Thuốc, thuốc men, dược phẩm, thuốc thang
- мори́тьĐộng từ · Thuốc, đánh bả, diệt, diệt trừ, tiêu diệt
- сна́добьеDanh từ · Thuốc, thuốc men, thuộc năm, thuốc bắc
- таба́чныйTính từ · Thuộc về thuốc lá, thuốc lào, thuốc
- отравля́тьĐộng từ · Đầu độc, bỏ thuốc độc, thuốc, đánh bả, bỏ bả, đánh thuốc độc; (nghĩa bóng) đầu độc
- потрави́тьĐộng từ · Đánh thuốc độc, đánh bả, thuốc, trừ, diệt
Câu hỏi thường gặp
Thuốc tiếng Nga là gì?
"thuốc" trong tiếng Nga là лека́рство (danh từ).