Toàn diện tiếng Nga là gì?
"toàn diện" trong tiếng Nga là соверше́нство (danh từ).
соверше́нство Danh từ
soveršénstvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hoàn thiện hoàn mỹ, hoàn hảo, toàn diện, tận thiện tận mỹ.
- достигну́ть соверше́нства đạt đến mức hoàn thiện
- верх соверше́нства hoàn thiện tuyệt đích, tuyệt mỹ, tuyệt hảo
Xem đầy đủ từ "соверше́нство": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "toàn diện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- всесторо́ннийTính từ · Toàn diện, về mọi mặt, đủ mọi mặt
- исче́рпывающийTính từ · Toàn diện, mọi mặt, đầy đủ, triệt để, cặn kẽ
- универса́льныйTính từ · Tổng hợp, bách khoa, toàn diện, mọi mặt
- многогра́нныйTính từ · [có] nhiều mặt, đa diện, toàn diện
- разносторо́ннийTính từ · Nhiều mặt, nhiều phương diện, đa diện, toàn diện
- разносторо́нностьDanh từ · [Tính, sự] nhiều mặt, nhiều phương diện, đa diện, toàn diện
- многосторо́ннийTính từ · [có] nhiều mặt, đa diện, toàn diện
Câu hỏi thường gặp
Toàn diện tiếng Nga là gì?
"toàn diện" trong tiếng Nga là соверше́нство (danh từ).