Toàn thể tiếng Nga là gì?
"toàn thể" trong tiếng Nga là весь (tính từ), це́лый (tính từ), плена́рный (tính từ).
весь Tính từ
vesʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toàn thể, toàn bộ.
це́лый Tính từ
célyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toàn thể, toàn bộ.
плена́рный Tính từ
plenárnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toàn thể.
- плена́рное заседа́ние phiên họp toàn thể
Xem đầy đủ từ "плена́рный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "toàn thể" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Toàn thể tiếng Nga là gì?
"toàn thể" trong tiếng Nga là весь (tính từ), це́лый (tính từ), плена́рный (tính từ).