TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Toàn thể tiếng Nga là gì?

"toàn thể" trong tiếng Nga là весь (tính từ), це́лый (tính từ), плена́рный (tính từ).

весь Tính từ

vesʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toàn thể, toàn bộ.

Xem đầy đủ từ "весь": trọng âm, biến cách, cách chia →

це́лый Tính từ

célyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toàn thể, toàn bộ.

Xem đầy đủ từ "це́лый": trọng âm, biến cách, cách chia →

плена́рный Tính từ

plenárnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toàn thể.

  • плена́рное заседа́ние phiên họp toàn thể

Xem đầy đủ từ "плена́рный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "toàn thể" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Toàn thể tiếng Nga là gì?

"toàn thể" trong tiếng Nga là весь (tính từ), це́лый (tính từ), плена́рный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.