Trông coi tiếng Nga là gì?
"trông coi" trong tiếng Nga là присма́тривать (động từ).
присма́тривать Động từ
prismátrivatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trông coi, xem xét, theo dõi.
Xem đầy đủ từ "присма́тривать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trông coi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ня́нчитьсяĐộng từ · Trông coi, chăm sóc, nuôi nấng; (khẩu ngữ) (возиться) quá nuông chiều, săn sóc từng li từng tí, hầu hạ
- ня́нчитьĐộng từ · Trông, trông coi, chăm sóc, nuôi nấng
- пригля́дыватьĐộng từ · Trông nom, coi sóc, trông coi, trông
- обслу́живатьĐộng từ · Đứng máy, trông máy, trông coi, điều khiển, bảo dưỡng, bảo quản
- погля́дыватьĐộng từ · Trông, coi, trông coi, săn sóc, theo dõi
- присмо́трDanh từ · Sự trông coi, xem xét, trông nom, chăm nom, chăm sóc, săn sóc, trông; (наблюдение) [sự] quan sát; (надзор) [sự] giám thị, giám sát, theo dõi
- смотри́тельDanh từ · Người trông, người coi, người trông coi, giám thị
Câu hỏi thường gặp
Trông coi tiếng Nga là gì?
"trông coi" trong tiếng Nga là присма́тривать (động từ).