Trông nom tiếng Nga là gì?
"trông nom" trong tiếng Nga là пригля́дывать (động từ).
пригля́дывать Động từ
prigljádyvatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trông nom, coi sóc, trông coi, trông.
- пригля́дывать за детьми́ trông nom (trông coi, coi sóc) con cái, trông con
Xem đầy đủ từ "пригля́дывать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trông nom" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- усма́триватьĐộng từ · Trông nom, theo dõi, trông, coi
- присмо́трDanh từ · Sự trông coi, xem xét, trông nom, chăm nom, chăm sóc, săn sóc, trông; (наблюдение) [sự] quan sát; (надзор) [sự] giám thị, giám sát, theo dõi
- уследи́тьĐộng từ · Theo dõi, trông nom, trông, coi
- наблюда́тьĐộng từ · Trông nom, theo dõi, trông
- присма́триватьĐộng từ · Trông nom, chăm nom, chăm sóc, săn sóc, trông, để mắt đến
- догляде́тьĐộng từ · Trông nom, chăm sóc
- попече́ниеDanh từ · Sự chăm nom, săn sóc, chăm chút, trông nom
Câu hỏi thường gặp
Trông nom tiếng Nga là gì?
"trông nom" trong tiếng Nga là пригля́дывать (động từ).