Trung tâm tiếng Nga là gì?
"trung tâm" trong tiếng Nga là се́рдце (danh từ), центр (danh từ), середи́на (danh từ).
се́рдце Danh từ
sérdce giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung tâm.
центр Danh từ
centr giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung tâm.
- Раньше Земля считалась центром Вселенной. Trái Đất đã từng được cho là trung tâm của vũ trụ.
- культу́рный, промы́шленный центр trung tâm văn hóa, công nghiệp
середи́на Danh từ
seredína giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung tâm, chính giữa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trung tâm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trung tâm tiếng Nga là gì?
"trung tâm" trong tiếng Nga là се́рдце (danh từ), центр (danh từ), середи́на (danh từ).