Tuyệt vọng tiếng Nga là gì?
"tuyệt vọng" trong tiếng Nga là отча́яние (danh từ), разочаро́ванный (tính từ), разочарова́ние (danh từ).
отча́яние Danh từ
otčájanije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, nỗi] thất vọng, tuyệt vọng.
- в отча́янии bị thất vọng, bị tuyệt vọng
разочаро́ванный Tính từ
razočaróvannyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thất vọng, tuyệt vọng, bị vỡ mộng, ngao ngán, chán ngán.
- разочарованный челове́к người thất vọng (bị vỡ mộng)
- разочарованный тон giọng ngao ngán (chán ngán, thất vọng, tuyệt vọng)
Xem đầy đủ từ "разочаро́ванный": trọng âm, biến cách, cách chia →
разочарова́ние Danh từ
razočarovánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thất vọng, tuyệt vọng, vỡ mộng, ngao ngán, chán ngán; (в любви) [sự] thất tình.
- разочарова́ние в жи́зни [sự] chán đời, thất vọng trong cuộc sống
Xem đầy đủ từ "разочарова́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tuyệt vọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- отча́янныйTính từ · Tuyệt vọng, vô hy vọng, thất vọng
- отча́иватьсяĐộng từ · Thất vọng, tuyệt vọng; (+ инф., в П) không hy vọng, vô hi vọng, mất hy vọng, không còn hi vọng
- уби́тыйTính từ · Tuyệt vọng, ngã lòng, nản lòng, hết sức phiền muộn
- безысхо́дныйTính từ · Tuyệt vọng
- безнадёжностьDanh từ · Sự tuyệt vọng
- тленDanh từ · Sự tuyệt vọng
Câu hỏi thường gặp
Tuyệt vọng tiếng Nga là gì?
"tuyệt vọng" trong tiếng Nga là отча́яние (danh từ), разочаро́ванный (tính từ), разочарова́ние (danh từ).