Véo tiếng Nga là gì?
"véo" trong tiếng Nga là ущипну́ть (động từ), щипа́ть (động từ).
ущипну́ть Động từ
uščipnútʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Beo, véo, cấu, béo.
щипа́ть Động từ
ščipátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Beo, véo, béo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "véo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Véo tiếng Nga là gì?
"véo" trong tiếng Nga là ущипну́ть (động từ), щипа́ть (động từ).