Vô số tiếng Nga là gì?
"vô số" trong tiếng Nga là бесчи́сленный (tính từ).
бесчи́сленный Tính từ
besčíslennyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiều vô kể, vô số, hằng hà sa số, không đếm xuể, không kể hết.
- В небе мерцали бесчисленные звёзды. Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh.
- В небе сияли бесчисленные звёзды. Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh.
Xem đầy đủ từ "бесчи́сленный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vô số" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- бессчётныйTính từ · Vô số, [nhiều] vô kể, hằng hà sa số
- мириа́дыDanh từ · Vô số, hằng hà sa số
- неисчисли́мыйTính từ · Vô số, hằng hà sa số, nhiều vô kể
- несме́тныйTính từ · Vô số, nhiều vô kể, không đếm xuể
- несчётныйTính từ · Vô số, đông vô kể, nhiều vô kể
- у́ймаDanh từ · Vô số, rất nhiều, ối, vô khối, khối, vô thiên lủng, cơ man, vô vàn, nhan nhản, chán vạn
- бесконе́чныйTính từ · Vô kể, vô số
- арсена́лDanh từ · Rất nhiều, vô số, vô khối
Câu hỏi thường gặp
Vô số tiếng Nga là gì?
"vô số" trong tiếng Nga là бесчи́сленный (tính từ).