Vỗ tiếng Nga là gì?
"vỗ" trong tiếng Nga là шлёпать (động từ), хло́пать (động từ).
шлёпать Động từ
šljópatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỗ, vỗ bì bạch.
хло́пать Động từ
xlópatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỗ, đập.
- Том хлопал в ладоши. Tom đã vỗ tay.
- хло́пать в ладо́щи vỗ tay
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vỗ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vỗ tiếng Nga là gì?
"vỗ" trong tiếng Nga là шлёпать (động từ), хло́пать (động từ).