Việc tiếng Nga là gì?
"việc" trong tiếng Nga là де́ло (danh từ), рабо́та.
де́ло Danh từ
délo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việc.
- Я знаю, что это не моё дело. Tôi biết đấy không phải việc của tôi.
рабо́та
rabóta giọng máy của trình duyệt
- У тебя отличная работа. Bạn có một công việc tuyệt vời.
- Мне нравится такая работа. Tôi thích công việc đấy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "việc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- вопро́сDanh từ · Việc, điều, chuyện
- вещьDanh từ · Điều, việc, chuyện, trường hợp
- слу́чайDanh từ · Sự kiện, sự việc
- шту́каDanh từ · Cái, việc, vật
- фактDanh từ · Sự việc, sự thật, sự thực, sự kiện, việc, thực tế, thực tại; (как материал для вывода) chứng cớ, dẫn chứng
- случи́вшеесяDanh từ · Điều đã xảy ra, việc đã xảy đến, sự kiện, sự việc
Câu hỏi thường gặp
Việc tiếng Nga là gì?
"việc" trong tiếng Nga là де́ло (danh từ), рабо́та.