Xưởng tiếng Nga là gì?
"xưởng" trong tiếng Nga là заведе́ние (danh từ).
заведе́ние Danh từ
zavedénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xưởng, xí nghiệp; cơ quan.
Xem đầy đủ từ "заведе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xưởng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- цехDanh từ · Phân xưởng, xưởng
- мастерска́яDanh từ · Xưởng
- ателье́Danh từ · Xưởng; (художника) xưởng vẽ; (скульптора) xưởng điêu khắc; (фотографа) xưởng ảnh, hiệu [nhiếp] ảnh
- матерскаяDanh từ · Xưởng, xưởng thợ, hiệu
- цехово́йTính từ · Thuộc về phân xưởng, xưởng
- фа́брикаDanh từ · Công xưởng, xưởng máy, nhà máy, xưởng, xí nghiệp
- мануфакту́раDanh từ · Xưởng, công xưởng
- фабри́чныйTính từ · Thuộc về công xưởng, xưởng máy, nhà máy, xưởng, xí nghiệp; (промышленный) [có tính chất] công nghiệp, kỹ nghệ
Câu hỏi thường gặp
Xưởng tiếng Nga là gì?
"xưởng" trong tiếng Nga là заведе́ние (danh từ).