Xinh tiếng Nga là gì?
"xinh" trong tiếng Nga là краси́вый (tính từ), пре́лесть (danh từ), преле́стный (tính từ).
краси́вый Tính từ
krasívyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đẹp, xinh, đẹp đẽ, kiều diễm, diễm lệ, mỹ lệ; (благозвучный) tốt, hay, du dương.
- краси́вая де́вушка cô gái đẹp (xinh, xinh đẹp), thiếu nữ kiều diễm (diễm lệ)
- краси́вая му́зыка âm nhạc du dương, nhạc hay
пре́лесть Danh từ
prélestʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, vẻ] xinh, đẹp, xinh đẹp, duyên dáng, mỹ miều, tuyệt mỹ, tuyệt sắc, đáng yêu, khả ái.
- Она вовсе не красавица, но в ней есть какая-то неописуемая прелесть. Cô ấy hoàn toàn không phải là một người phụ nữ xinh đẹp, nhưng cô ấy lại có một cái duyên không thể tả.
- э́то про́сто преле́ст! thật là tuyệt đẹp!, đẹp thật!, tuyệt thật!
преле́стный Tính từ
preléstnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xinh, đẹp, xinh đẹp, duyên dáng, mỹ miều, tuyệt mỹ, tuyệt sắc, đáng yêu.
- Он женился на прелестной девушке. Anh ấy kết hôn với một cô gái xinh xắn.
Xem đầy đủ từ "преле́стный": trọng âm, biến cách, cách chia →
хоро́шенький Tính từ
xoróšenʹkij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xinh xắn, xinh.
- Мэри очень хорошенькая девушка. Mary là một cô gái rất xinh xắn.
- хоро́шенькая де́вочка cô bé kháu (xinh) lắm
Xem đầy đủ từ "хоро́шенький": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xinh tiếng Nga là gì?
"xinh" trong tiếng Nga là краси́вый (tính từ), пре́лесть (danh từ), преле́стный (tính từ).