Xua tiếng Nga là gì?
"xua" trong tiếng Nga là гнать (động từ), погна́ть (động từ).
гнать Động từ
gnatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lùa, xua, đuổi.
- гнать ста́до lùa (xua, đuổi) đàn súc vật
погна́ть Động từ
pognátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xua, đuổi, lùa.
- погна́ть ста́до в по́ле lùa đàn gia súc ra bãi chăn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xua" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xua tiếng Nga là gì?
"xua" trong tiếng Nga là гнать (động từ), погна́ть (động từ).