беда́
Dấu sắc trên беда́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
беда́ nghĩa là không may, lo lắng.
Nghĩa của беда́
Danh từ
- Không may, lo lắng, thảm họa, nguy hại.
Biến cách của беда́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | беда́ | бе́ды |
| Sinh cách кого? чего? | беды́ | бе́д |
| Tặng cách кому? чему? | беде́ | бе́дам |
| Đối cách кого? что? | беду́ | бе́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | бедо́й | бе́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | беде́ | бе́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của беда́
Câu ví dụ với беда́
- Лиха беда начало. Vạn sự khởi đầu nan.Tatoeba #381286
- Беда не приходит одна. Phúc bất trùng lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #572319
- Беда в том, что у нас нет денег. Vấn đề là chúng ta không có tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3694210
- Друг познаётся в беде. Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404147
- Друзья познаются в беде. Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1060356
- У меня украли все деньги, и я был в беде. Tôi đã bị trộm hết tiền và gặp khó khăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2984830
- Если бы он остался в тот день дома, то не попал бы в беду. Nếu ngày hôm đó anh ta ở nhà, thì anh ta đã không phải gặp tai họa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3621420
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
беда nghĩa là gì?
беда (danh từ) nghĩa là không may, lo lắng.
беда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là беда́ (phiên âm Latinh bedá, IPA [bʲɪˈda]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.