мужело́жец
Dấu sắc trên мужело́жец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мужело́жец nghĩa là Giao hợp với người đồng tính.
Nghĩa của мужело́жец
Danh từ
- Giao hợp với người đồng tính.
Biến cách của мужело́жец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мужело́жец | мужело́жцы |
| Sinh cách кого? чего? | мужело́жца | мужело́жцев |
| Tặng cách кому? чему? | мужело́жцу | мужело́жцам |
| Đối cách кого? что? | мужело́жца | мужело́жцев |
| Công cụ cách кем? чем? | мужело́жцем | мужело́жцами |
| Giới cách о ком? о чём? | мужело́жце | мужело́жцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мужело́жец
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
мужеложец nghĩa là gì?
мужеложец (danh từ) nghĩa là Giao hợp với người đồng tính.
мужеложец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мужело́жец (phiên âm Latinh muželóžec, IPA [mʊʐɨˈɫoʐɨt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.