TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

глупова́тый

glupovátyj[ɡɫʊpɐˈvatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên глупова́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

глупова́тый nghĩa là đụt, hơi ngu.

Nghĩa của глупова́тый

Tính từ

  1. Đụt, hơi ngu, hơi ngốc, hơi đần.
    • глуповатый видvẻ hơi đần

Biến cách của глупова́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchглупова́тыйглупова́тоеглупова́таяглупова́тые
Sinh cáchглупова́тогоглупова́тогоглупова́тойглупова́тых
Tặng cáchглупова́томуглупова́томуглупова́тойглупова́тым
Đối cáchглупова́тый / глупова́тогоглупова́тоеглупова́туюглупова́тые / глупова́тых
Công cụ cáchглупова́тымглупова́тымглупова́тойглупова́тыми
Giới cáchглупова́томглупова́томглупова́тойглупова́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của глупова́тый

So sánh hơn(по)глупова́тее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với глупова́тый

Đồng nghĩa

Họ từ của глупова́тый

Câu hỏi thường gặp

глуповатый nghĩa là gì?

глуповатый (tính từ) nghĩa là đụt, hơi ngu.

глуповатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là глупова́тый (phiên âm Latinh glupovátyj, IPA [ɡɫʊpɐˈvatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.