глупова́тый
Dấu sắc trên глупова́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глупова́тый nghĩa là đụt, hơi ngu.
Nghĩa của глупова́тый
Tính từ
- Đụt, hơi ngu, hơi ngốc, hơi đần.
- глуповатый видvẻ hơi đần
Biến cách của глупова́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | глупова́тый | глупова́тое | глупова́тая | глупова́тые |
| Sinh cách | глупова́того | глупова́того | глупова́той | глупова́тых |
| Tặng cách | глупова́тому | глупова́тому | глупова́той | глупова́тым |
| Đối cách | глупова́тый / глупова́того | глупова́тое | глупова́тую | глупова́тые / глупова́тых |
| Công cụ cách | глупова́тым | глупова́тым | глупова́той | глупова́тыми |
| Giới cách | глупова́том | глупова́том | глупова́той | глупова́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của глупова́тый
| So sánh hơn | (по)глупова́тее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với глупова́тый
Đồng nghĩa
Họ từ của глупова́тый
Câu hỏi thường gặp
глуповатый nghĩa là gì?
глуповатый (tính từ) nghĩa là đụt, hơi ngu.
глуповатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глупова́тый (phiên âm Latinh glupovátyj, IPA [ɡɫʊpɐˈvatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.