TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

долгове́чный

dolgovéčnyj[dəɫɡɐˈvʲet͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên долгове́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

долгове́чный nghĩa là sống lâu.

Nghĩa của долгове́чный

Tính từ

  1. Sống lâu; (прочный) bền lâu.

Biến cách của долгове́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдолгове́чныйдолгове́чноедолгове́чнаядолгове́чные
Sinh cáchдолгове́чногодолгове́чногодолгове́чнойдолгове́чных
Tặng cáchдолгове́чномудолгове́чномудолгове́чнойдолгове́чным
Đối cáchдолгове́чный / долгове́чногодолгове́чноедолгове́чнуюдолгове́чные / долгове́чных
Công cụ cáchдолгове́чнымдолгове́чнымдолгове́чнойдолгове́чными
Giới cáchдолгове́чномдолгове́чномдолгове́чнойдолгове́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với долгове́чный

Trái nghĩa

Họ từ của долгове́чный

Câu hỏi thường gặp

долговечный nghĩa là gì?

долговечный (tính từ) nghĩa là sống lâu.

долговечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là долгове́чный (phiên âm Latinh dolgovéčnyj, IPA [dəɫɡɐˈvʲet͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.