TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

закле́ить

thể hoàn thành
zakléitʹ[zɐˈklʲeɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên закле́ить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

закле́ить nghĩa là dán, niêm lại.

Nghĩa của закле́ить

Thể hoàn thành của закле́ивать.

Động từ

  1. Dán [kín], niêm... lại, gắn [kín].

Cặp thể của закле́ить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ закле́ить

NgôiTương lai
язакле́ю
тызакле́ишь
он / она́ / оно́закле́ит
мызакле́им
вызакле́ите
они́закле́ят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)закле́ил
Giống cái (она́)закле́ила
Giống trung (оно́)закле́ило
Số nhiều (они́)закле́или

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)закле́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)закле́йте

Họ từ của закле́ить

Câu hỏi thường gặp

заклеить nghĩa là gì?

заклеить (động từ) nghĩa là dán, niêm lại.

заклеить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là закле́ить (phiên âm Latinh zakléitʹ, IPA [zɐˈklʲeɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.