заострённый
zaostrjónnyj[zɐɐˈstrʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
заострённый nghĩa là nhọn, thót lại, thắt lại.
Nghĩa của заострённый
Tính từ
- Nhọn.
- суживающийся к концу Thót lại, thắt lại, hẹp lại.
Biến cách của заострённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заострённый | заострённое | заострённая | заострённые |
| Sinh cách | заострённого | заострённого | заострённой | заострённых |
| Tặng cách | заострённому | заострённому | заострённой | заострённым |
| Đối cách | заострённый / заострённого | заострённое | заострённую | заострённые / заострённых |
| Công cụ cách | заострённым | заострённым | заострённой | заострёнными |
| Giới cách | заострённом | заострённом | заострённой | заострённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của заострённый
Câu hỏi thường gặp
заострённый nghĩa là gì?
заострённый (tính từ) nghĩa là nhọn, thót lại, thắt lại.
заострённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заострённый (phiên âm Latinh zaostrjónnyj, IPA [zɐɐˈstrʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.