TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заострённый

zaostrjónnyj[zɐɐˈstrʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

заострённый nghĩa là nhọn, thót lại, thắt lại.

Nghĩa của заострённый

Tính từ

  1. Nhọn.
  2. суживающийся к концу Thót lại, thắt lại, hẹp lại.

Biến cách của заострённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаострённыйзаострённоезаострённаязаострённые
Sinh cáchзаострённогозаострённогозаострённойзаострённых
Tặng cáchзаострённомузаострённомузаострённойзаострённым
Đối cáchзаострённый / заострённогозаострённоезаострённуюзаострённые / заострённых
Công cụ cáchзаострённымзаострённымзаострённойзаострёнными
Giới cáchзаострённомзаострённомзаострённойзаострённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của заострённый

Câu hỏi thường gặp

заострённый nghĩa là gì?

заострённый (tính từ) nghĩa là nhọn, thót lại, thắt lại.

заострённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заострённый (phiên âm Latinh zaostrjónnyj, IPA [zɐɐˈstrʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.