TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тако́й

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
takój[tɐˈkoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тако́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тако́й nghĩa là Như thế.

Nghĩa của тако́й

Hạn định từ

  1. Như thế.

Biến cách của тако́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтако́йтако́етака́ятаки́е
Sinh cáchтако́готако́готако́йтаки́х
Tặng cáchтако́мутако́мутако́йтаки́м
Đối cáchтако́йтако́етаку́ютаки́е
Công cụ cáchтаки́мтаки́мтако́йтаки́ми
Giới cáchтако́мтако́мтако́йтаки́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тако́й

Đồng nghĩa

Họ từ của тако́й

Câu ví dụ với тако́й

  • Я такой жирный. Tôi mập quá.Tatoeba #5473
  • Если бы я мог быть таким... Giá mà tôi cũng như vậy...Tatoeba #5465
  • Что такое счастье? Hạnh phúc là gì?Tatoeba #405684
  • Если бы мир не был таким, каков он сейчас, я мог бы доверять людям. Nếu thế giới không như bây giờ, thì tôi có thể tin ai cũng được.Tatoeba #5453
  • Он был такой раздражённый вчера вечером. Đêm qua anh ấy quạu quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1570340
  • Я не могу жить такой жизнью. Tôi không thể sống tốt cho đời này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2489606
  • Кто Вы такой, чтобы меня судить? Anh là ai mà phán xét tôi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4007031
  • Кто ты такой, чтобы судить меня? Anh là ai mà phán xét tôi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4007032

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

такой nghĩa là gì?

такой (hạn định từ) nghĩa là Như thế.

такой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тако́й (phiên âm Latinh takój, IPA [tɐˈkoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.