тако́й
Dấu sắc trên тако́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тако́й nghĩa là Như thế.
Nghĩa của тако́й
Hạn định từ
- Như thế.
Biến cách của тако́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тако́й | тако́е | така́я | таки́е |
| Sinh cách | тако́го | тако́го | тако́й | таки́х |
| Tặng cách | тако́му | тако́му | тако́й | таки́м |
| Đối cách | тако́й | тако́е | таку́ю | таки́е |
| Công cụ cách | таки́м | таки́м | тако́й | таки́ми |
| Giới cách | тако́м | тако́м | тако́й | таки́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тако́й
Đồng nghĩa
Họ từ của тако́й
Câu ví dụ với тако́й
- Я такой жирный. Tôi mập quá.Tatoeba #5473
- Если бы я мог быть таким... Giá mà tôi cũng như vậy...Tatoeba #5465
- Что такое счастье? Hạnh phúc là gì?Tatoeba #405684
- Если бы мир не был таким, каков он сейчас, я мог бы доверять людям. Nếu thế giới không như bây giờ, thì tôi có thể tin ai cũng được.Tatoeba #5453
- Он был такой раздражённый вчера вечером. Đêm qua anh ấy quạu quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1570340
- Я не могу жить такой жизнью. Tôi không thể sống tốt cho đời này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2489606
- Кто Вы такой, чтобы меня судить? Anh là ai mà phán xét tôi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4007031
- Кто ты такой, чтобы судить меня? Anh là ai mà phán xét tôi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4007032
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
такой nghĩa là gì?
такой (hạn định từ) nghĩa là Như thế.
такой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тако́й (phiên âm Latinh takój, IPA [tɐˈkoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.