колдова́ть
Dấu sắc trên колдова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
колдова́ть nghĩa là làm phép, bắt quyết.
Nghĩa của колдова́ть
Động từ
- Làm phép, bắt quyết, dùng pháp thuật, làm yêu thuật; (nghĩa bóng) (đùa) làm phù làm phép.
Chia động từ колдова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | колду́ю |
| ты | колду́ешь |
| он / она́ / оно́ | колду́ет |
| мы | колду́ем |
| вы | колду́ете |
| они́ | колду́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + колдовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | колдова́л |
| Giống cái (она́) | колдова́ла |
| Giống trung (оно́) | колдова́ло |
| Số nhiều (они́) | колдова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | колду́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | колду́йте |
Họ từ của колдова́ть
Câu hỏi thường gặp
колдовать nghĩa là gì?
колдовать (động từ) nghĩa là làm phép, bắt quyết.
колдовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là колдова́ть (phiên âm Latinh koldovátʹ, IPA [kəɫdɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.