косого́р
giống đựcbất động vật
kosogór[kəsɐˈɡor]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên косого́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
косого́р nghĩa là dốc, sườn núi.
Nghĩa của косого́р
Danh từ
- Dốc, sườn núi, sườn đối.
Biến cách của косого́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | косого́р | косого́ры |
| Sinh cách кого? чего? | косого́ра | косого́ров |
| Tặng cách кому? чему? | косого́ру | косого́рам |
| Đối cách кого? что? | косого́р | косого́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | косого́ром | косого́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | косого́ре | косого́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của косого́р
Câu hỏi thường gặp
косогор nghĩa là gì?
косогор (danh từ) nghĩa là dốc, sườn núi.
косогор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là косого́р (phiên âm Latinh kosogór, IPA [kəsɐˈɡor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.