крепы́ш
Dấu sắc trên крепы́ш chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
крепы́ш nghĩa là người lự lưỡng, người khỏe như vâm.
Nghĩa của крепы́ш
Danh từ
- khẩu ngữ Người lự lưỡng, người khỏe như vâm, người tráng kiện, người vạm vỡ.
Biến cách của крепы́ш (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | крепы́ш | крепыши́ |
| Sinh cách кого? чего? | крепыша́ | крепыше́й |
| Tặng cách кому? чему? | крепышу́ | крепыша́м |
| Đối cách кого? что? | крепыша́ | крепыше́й |
| Công cụ cách кем? чем? | крепышо́м | крепыша́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | крепыше́ | крепыша́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của крепы́ш
Câu hỏi thường gặp
крепыш nghĩa là gì?
крепыш (danh từ) nghĩa là người lự lưỡng, người khỏe như vâm.
крепыш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крепы́ш (phiên âm Latinh krepýš, IPA [krʲɪˈpɨʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.