TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мно́гий

mnógij[ˈmnoɡʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мно́гий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мно́гий nghĩa là nhiều, lắm.

Nghĩa của мно́гий

Tính từ

  1. Nhiều.
    • во мно́гих отноше́нияхvề nhiều mặt, về nhiều phương diện
    • мно́гие ду́мают, что...nhiều người nghĩ rằng..., lắm người tưởng rằng...
    • во мно́гомvề nhiều điều
    • во мно́гом вы пра́выvề nhiều điều thì anh nói đúng
    • он мно́гого не зна́етnó chẳng biết nhiều đâu, nhiều điều nó không biết

Hạn định từ

  1. Nhiều, lắm.

Biến cách của мно́гий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмно́гиймно́гоемно́гаямно́гие
Sinh cáchмно́гогомно́гогомно́гоймно́гих
Tặng cáchмно́гомумно́гомумно́гоймно́гим
Đối cáchмно́гий / мно́гогомно́гоемно́гуюмно́гие / мно́гих
Công cụ cáchмно́гиммно́гиммно́гоймно́гими
Giới cáchмно́гоммно́гоммно́гоймно́гих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мно́гий

Đồng nghĩa

Họ từ của мно́гий

Câu ví dụ với мно́гий

  • У нас с вами много работы. Chúng ta có nhiều công việc phải làm.Tatoeba #13717133
  • Я использую много разных поисковых систем. Tôi dùng nhiều công cụ tìm kiếm khác nhau.Tatoeba #13979120
  • У него многое остаётся недоделанным. Anh vẫn còn nhiều việc phải làm.Tatoeba #2805050
  • У меня много денег. Tôi có nhiều tiền.Tatoeba #2632326
  • У тебя с собой много денег? Cậu mang theo nhiều tiền chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425647
  • Многие английские слова происходят из латыни. Nhiều từ tiếng Anh có nguồn gốc La tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #777202
  • Кто много говорит, не много делает. Kẻ nói nhiều thường làm ít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #789757
  • Кто много говорит, тот мало делает. Kẻ nói nhiều thường làm ít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1460840

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

многий nghĩa là gì?

многий (tính từ, hạn định từ) nghĩa là nhiều, lắm.

многий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мно́гий (phiên âm Latinh mnógij, IPA [ˈmnoɡʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.