натурали́зм
Dấu sắc trên натурали́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
натурали́зм nghĩa là chủ nghĩa tự nhiên.
Nghĩa của натурали́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa tự nhiên.
Biến cách của натурали́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | натурали́зм | натурали́змы |
| Sinh cách кого? чего? | натурали́зма | натурали́змов |
| Tặng cách кому? чему? | натурали́зму | натурали́змам |
| Đối cách кого? что? | натурали́зм | натурали́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | натурали́змом | натурали́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | натурали́зме | натурали́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của натурали́зм
Câu hỏi thường gặp
натурализм nghĩa là gì?
натурализм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa tự nhiên.
натурализм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là натурали́зм (phiên âm Latinh naturalízm, IPA [nətʊrɐˈlʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.