TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нашуме́ть

thể hoàn thành
našumétʹ[nəʂʊˈmʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нашуме́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нашуме́ть nghĩa là làm ồn, làm rùm beng.

Nghĩa của нашуме́ть

Động từ

  1. промзвести шут Làm ồn, làm rùm beng, làm om sòm, làm ầm ĩ.
    • перен.gây chấn động, làm náo động dư luận, làm xôn xao dư luận

Chia động từ нашуме́ть

NgôiTương lai
янашумлю́
тынашуми́шь
он / она́ / оно́нашуми́т
мынашуми́м
вынашуми́те
они́нашумя́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)нашуме́л
Giống cái (она́)нашуме́ла
Giống trung (оно́)нашуме́ло
Số nhiều (они́)нашуме́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)нашуми́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)нашуми́те

Họ từ của нашуме́ть

Câu hỏi thường gặp

нашуметь nghĩa là gì?

нашуметь (động từ) nghĩa là làm ồn, làm rùm beng.

нашуметь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нашуме́ть (phiên âm Latinh našumétʹ, IPA [nəʂʊˈmʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.