нерабо́тающий
Dấu sắc trên нерабо́тающий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нерабо́тающий nghĩa là thất nghiệp.
Nghĩa của нерабо́тающий
Tính từ
- Thất nghiệp.
Biến cách của нерабо́тающий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нерабо́тающий | нерабо́тающее | нерабо́тающая | нерабо́тающие |
| Sinh cách | нерабо́тающего | нерабо́тающего | нерабо́тающей | нерабо́тающих |
| Tặng cách | нерабо́тающему | нерабо́тающему | нерабо́тающей | нерабо́тающим |
| Đối cách | нерабо́тающий / нерабо́тающего | нерабо́тающее | нерабо́тающую | нерабо́тающие / нерабо́тающих |
| Công cụ cách | нерабо́тающим | нерабо́тающим | нерабо́тающей | нерабо́тающими |
| Giới cách | нерабо́тающем | нерабо́тающем | нерабо́тающей | нерабо́тающих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của нерабо́тающий
Câu hỏi thường gặp
неработающий nghĩa là gì?
неработающий (tính từ) nghĩa là thất nghiệp.
неработающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нерабо́тающий (phiên âm Latinh nerabótajuščij, IPA [nʲɪrɐˈbotəjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.