TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нерабо́тающий

nerabótajuščij[nʲɪrɐˈbotəjʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нерабо́тающий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нерабо́тающий nghĩa là thất nghiệp.

Nghĩa của нерабо́тающий

Tính từ

  1. Thất nghiệp.

Biến cách của нерабо́тающий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнерабо́тающийнерабо́тающеенерабо́тающаянерабо́тающие
Sinh cáchнерабо́тающегонерабо́тающегонерабо́тающейнерабо́тающих
Tặng cáchнерабо́тающемунерабо́тающемунерабо́тающейнерабо́тающим
Đối cáchнерабо́тающий / нерабо́тающегонерабо́тающеенерабо́тающуюнерабо́тающие / нерабо́тающих
Công cụ cáchнерабо́тающимнерабо́тающимнерабо́тающейнерабо́тающими
Giới cáchнерабо́тающемнерабо́тающемнерабо́тающейнерабо́тающих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của нерабо́тающий

Câu hỏi thường gặp

неработающий nghĩa là gì?

неработающий (tính từ) nghĩa là thất nghiệp.

неработающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нерабо́тающий (phiên âm Latinh nerabótajuščij, IPA [nʲɪrɐˈbotəjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.