неудовлетворённый
неудовлетворённый nghĩa là không toại nguyện, không mãn nguyện.
Nghĩa của неудовлетворённый
Tính từ
- Không toại nguyện, không mãn nguyện, không vừa lòng, không mãn ý, không hài lòng; (недовольный) không thỏa mãn, bất mãn.
Biến cách của неудовлетворённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неудовлетворённый | неудовлетворённое | неудовлетворённая | неудовлетворённые |
| Sinh cách | неудовлетворённого | неудовлетворённого | неудовлетворённой | неудовлетворённых |
| Tặng cách | неудовлетворённому | неудовлетворённому | неудовлетворённой | неудовлетворённым |
| Đối cách | неудовлетворённый / неудовлетворённого | неудовлетворённое | неудовлетворённую | неудовлетворённые / неудовлетворённых |
| Công cụ cách | неудовлетворённым | неудовлетворённым | неудовлетворённой | неудовлетворёнными |
| Giới cách | неудовлетворённом | неудовлетворённом | неудовлетворённой | неудовлетворённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của неудовлетворённый
| So sánh hơn | (по)неудовлетворённее |
Họ từ của неудовлетворённый
Câu hỏi thường gặp
неудовлетворённый nghĩa là gì?
неудовлетворённый (tính từ) nghĩa là không toại nguyện, không mãn nguyện.
неудовлетворённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неудовлетворённый (phiên âm Latinh neudovletvorjónnyj, IPA [nʲɪʊdəvlʲɪtvɐˈrʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.