отточи́ть
Dấu sắc trên отточи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отточи́ть nghĩa là mài sắc, mài nhọn.
Nghĩa của отточи́ть
Thể hoàn thành của отта́чивать.
Động từ
- Mài sắc, mài nhọn, gọt nhọn, vót nhọn, đẽo nhọn, mài, gọt, vót, đẽo; (nghĩa bóng) (стиль и т. п.) đẽo gọt, trau chuốt, gọt giũa, làm cho... rành rọt.
Cặp thể của отточи́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ отточи́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | отточу́ |
| ты | отто́чишь |
| он / она́ / оно́ | отто́чит |
| мы | отто́чим |
| вы | отто́чите |
| они́ | отто́чат |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отточи́л |
| Giống cái (она́) | отточи́ла |
| Giống trung (оно́) | отточи́ло |
| Số nhiều (они́) | отточи́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отточи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отточи́те |
Họ từ của отточи́ть
Câu hỏi thường gặp
отточить nghĩa là gì?
отточить (động từ) nghĩa là mài sắc, mài nhọn.
отточить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отточи́ть (phiên âm Latinh ottočítʹ, IPA [ɐtːɐˈt͡ɕitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.