TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

певу́чий

pevúčij[pʲɪˈvut͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên певу́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

певу́чий nghĩa là du dương, êm ái.

Nghĩa của певу́чий

Tính từ

  1. Du dương, êm ái, thánh thót.

Biến cách của певу́чий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпеву́чийпеву́чеепеву́чаяпеву́чие
Sinh cáchпеву́чегопеву́чегопеву́чейпеву́чих
Tặng cáchпеву́чемупеву́чемупеву́чейпеву́чим
Đối cáchпеву́чий / певу́чегопеву́чеепеву́чуюпеву́чие / певу́чих
Công cụ cáchпеву́чимпеву́чимпеву́чейпеву́чими
Giới cáchпеву́чемпеву́чемпеву́чейпеву́чих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của певу́чий

So sánh hơn(по)певу́чее

Họ từ của певу́чий

Câu hỏi thường gặp

певучий nghĩa là gì?

певучий (tính từ) nghĩa là du dương, êm ái.

певучий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là певу́чий (phiên âm Latinh pevúčij, IPA [pʲɪˈvut͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.