певу́чий
Dấu sắc trên певу́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
певу́чий nghĩa là du dương, êm ái.
Nghĩa của певу́чий
Tính từ
- Du dương, êm ái, thánh thót.
Biến cách của певу́чий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | певу́чий | певу́чее | певу́чая | певу́чие |
| Sinh cách | певу́чего | певу́чего | певу́чей | певу́чих |
| Tặng cách | певу́чему | певу́чему | певу́чей | певу́чим |
| Đối cách | певу́чий / певу́чего | певу́чее | певу́чую | певу́чие / певу́чих |
| Công cụ cách | певу́чим | певу́чим | певу́чей | певу́чими |
| Giới cách | певу́чем | певу́чем | певу́чей | певу́чих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của певу́чий
| So sánh hơn | (по)певу́чее |
Họ từ của певу́чий
Câu hỏi thường gặp
певучий nghĩa là gì?
певучий (tính từ) nghĩa là du dương, êm ái.
певучий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là певу́чий (phiên âm Latinh pevúčij, IPA [pʲɪˈvut͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.