TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подбра́сывать

thể chưa hoàn thành
podbrásyvatʹ[pɐdˈbrasɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подбра́сывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подбра́сывать nghĩa là tung lên, ném lên, ném thêm, tung thêm.

Nghĩa của подбра́сывать

Động từ

  1. кидатть вверх Tung... lên, ném... lên, quăng... lên, dồi... lên. + đối cách
    • подбра́сывать мячtung (dồi, ném) quả bóng lên
    • обыкн. безл.[bị] xóc
    • маши́ну си́льно подбра́сывалоxe bị xóc dữ dội
  2. добавлять Ném thêm, tung thêm, vứt thêm, bỏ thêm, thêm. + đối cách / sinh cách
    • подбра́сывать дров в пе́чкуném (vứt, bỏ) thêm củi vào lò
    • подбра́сывать резе́рвы на фронтtung (điều, ném) thêm quân dự bị ra mặt trận
  3. тайком подклабывать, подкибывать Lén bỏ, lén vứt.
  4. ребёнка тж. Bỏ, vứt.
    • подбра́сывать докуме́нтыlén vứt [lại] giấy tờ
    • прост.(подвозить) chở đi, cho đi nhờ

Cặp thể của подбра́сывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ подбра́сывать

NgôiHiện tại
яподбра́сываю
тыподбра́сываешь
он / она́ / оно́подбра́сывает
мыподбра́сываем
выподбра́сываете
они́подбра́сывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подбрасывать.

Quá khứ

Giống đực (он)подбра́сывал
Giống cái (она́)подбра́сывала
Giống trung (оно́)подбра́сывало
Số nhiều (они́)подбра́сывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подбра́сывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подбра́сывайте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подбра́сывать

Đồng nghĩa

Họ từ của подбра́сывать

Câu hỏi thường gặp

подбрасывать nghĩa là gì?

подбрасывать (động từ) nghĩa là tung lên, ném lên, ném thêm, tung thêm.

подбрасывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подбра́сывать (phiên âm Latinh podbrásyvatʹ, IPA [pɐdˈbrasɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.