преры́вистый
Dấu sắc trên преры́вистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
преры́вистый nghĩa là ngắt quãng, đứt quãng.
Nghĩa của преры́вистый
Tính từ
- Ngắt quãng, đứt quãng, đứt đoạn, gián đoạn, rời rạc, gióng một.
- преры́вистые зву́киnhững âm thanh rời rạc (đứt đoạn)
Biến cách của преры́вистый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | преры́вистый | преры́вистое | преры́вистая | преры́вистые |
| Sinh cách | преры́вистого | преры́вистого | преры́вистой | преры́вистых |
| Tặng cách | преры́вистому | преры́вистому | преры́вистой | преры́вистым |
| Đối cách | преры́вистый / преры́вистого | преры́вистое | преры́вистую | преры́вистые / преры́вистых |
| Công cụ cách | преры́вистым | преры́вистым | преры́вистой | преры́вистыми |
| Giới cách | преры́вистом | преры́вистом | преры́вистой | преры́вистых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của преры́вистый
Câu hỏi thường gặp
прерывистый nghĩa là gì?
прерывистый (tính từ) nghĩa là ngắt quãng, đứt quãng.
прерывистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là преры́вистый (phiên âm Latinh prerývistyj, IPA [prʲɪˈrɨvʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.