прили́чный
Dấu sắc trên прили́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прили́чный nghĩa là lịch sự, lịch thiệp, đứng đắn, đoan trang.
Nghĩa của прили́чный
Tính từ
- пристойный Lịch sự, lịch thiệp.
- порядочный Đứng đắn, đoan trang, đoan chính.
- khẩu ngữ довольно хороший Khá tốt, khá.
- изрядный Khá lớn, khá nhiều, khá to.
- прили́чная зарпла́таtiền lương khá nhiều, lương lậu khá hậu
- прили́чная су́ммаmón tiền khá lớn
Biến cách của прили́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прили́чный | прили́чное | прили́чная | прили́чные |
| Sinh cách | прили́чного | прили́чного | прили́чной | прили́чных |
| Tặng cách | прили́чному | прили́чному | прили́чной | прили́чным |
| Đối cách | прили́чный / прили́чного | прили́чное | прили́чную | прили́чные / прили́чных |
| Công cụ cách | прили́чным | прили́чным | прили́чной | прили́чными |
| Giới cách | прили́чном | прили́чном | прили́чной | прили́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прили́чный
Đồng nghĩa
Họ từ của прили́чный
Câu ví dụ với прили́чный
- Мама велела мне вести себя прилично. Mẹ bảo tôi phải cư xử cho đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5578034
- Мама сказала мне вести себя прилично. Mẹ bảo tôi phải cư xử cho đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5578207
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
приличный nghĩa là gì?
приличный (tính từ) nghĩa là lịch sự, lịch thiệp, đứng đắn, đoan trang.
приличный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прили́чный (phiên âm Latinh prilíčnyj, IPA [prʲɪˈlʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.