TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прили́чный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
prilíčnyj[prʲɪˈlʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прили́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прили́чный nghĩa là lịch sự, lịch thiệp, đứng đắn, đoan trang.

Nghĩa của прили́чный

Tính từ

  1. пристойный Lịch sự, lịch thiệp.
  2. порядочный Đứng đắn, đoan trang, đoan chính.
  3. khẩu ngữ довольно хороший Khá tốt, khá.
  4. изрядный Khá lớn, khá nhiều, khá to.
    • прили́чная зарпла́таtiền lương khá nhiều, lương lậu khá hậu
    • прили́чная су́ммаmón tiền khá lớn

Biến cách của прили́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприли́чныйприли́чноеприли́чнаяприли́чные
Sinh cáchприли́чногоприли́чногоприли́чнойприли́чных
Tặng cáchприли́чномуприли́чномуприли́чнойприли́чным
Đối cáchприли́чный / прили́чногоприли́чноеприли́чнуюприли́чные / прили́чных
Công cụ cáchприли́чнымприли́чнымприли́чнойприли́чными
Giới cáchприли́чномприли́чномприли́чнойприли́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прили́чный

Đồng nghĩa

Họ từ của прили́чный

Câu ví dụ với прили́чный

  • Мама велела мне вести себя прилично. Mẹ bảo tôi phải cư xử cho đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5578034
  • Мама сказала мне вести себя прилично. Mẹ bảo tôi phải cư xử cho đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5578207

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

приличный nghĩa là gì?

приличный (tính từ) nghĩa là lịch sự, lịch thiệp, đứng đắn, đoan trang.

приличный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прили́чный (phiên âm Latinh prilíčnyj, IPA [prʲɪˈlʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.