самозабве́ние
Dấu sắc trên самозабве́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самозабве́ние nghĩa là sự tự đốt cháy.
Nghĩa của самозабве́ние
Danh từ
- Sự tự đốt cháy.
Biến cách của самозабве́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самозабве́ние | самозабве́ния |
| Sinh cách кого? чего? | самозабве́ния | самозабве́ний |
| Tặng cách кому? чему? | самозабве́нию | самозабве́ниям |
| Đối cách кого? что? | самозабве́ние | самозабве́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | самозабве́нием | самозабве́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | самозабве́нии | самозабве́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của самозабве́ние
Câu hỏi thường gặp
самозабвение nghĩa là gì?
самозабвение (danh từ) nghĩa là sự tự đốt cháy.
самозабвение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самозабве́ние (phiên âm Latinh samozabvénije, IPA [səməzɐb⁽ʲ⁾ˈvʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.