бере́чь
Dấu sắc trên бере́чь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бере́чь nghĩa là giữ, giữ gìn, để dành.
Nghĩa của бере́чь
Động từ
- хранить Giữ, giữ gìn, gìn giữ, bảo vệ.
- не расходовать напрасно Giữ, để dành, dành dụm, dè sẻn.
- расчётливо тратить Tiết kiệm.
- бере́чь си́лыtiết kiệm sức lực
- бере́чь вре́мяtiết kiệm thì giờ
- оберегать Giữ, giữ gìn, gìn giữ, chăm sóc, săn sóc.
- бере́чь здоро́вьеgiữ gìn sức khỏe
- бере́чь сы́наchăm sóc con trai
- бере́чь себя́giữ mình
Cặp thể của бере́чь
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ бере́чь
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | берегу́ |
| ты | бережёшь |
| он / она́ / оно́ | бережёт |
| мы | бережём |
| вы | бережёте |
| они́ | берегу́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + беречь.
Quá khứ
| Giống đực (он) | берёг |
| Giống cái (она́) | берегла́ |
| Giống trung (оно́) | берегло́ |
| Số nhiều (они́) | берегли́ |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | береги́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | береги́те |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бере́чь
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với бере́чь
- Мудрая птица бережёт оперение, мудрый человек - слова. Chim khôn tiêc lông, người khôn tiêc lời.Tatoeba #3425755
- Копейка рубль бережёт. Năng nhặt chặt bị.Tatoeba #2808820
- Бережёного бог бережёт. Cẩn tắc vô áy náy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6615918
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
беречь nghĩa là gì?
беречь (động từ) nghĩa là giữ, giữ gìn, để dành.
беречь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бере́чь (phiên âm Latinh beréčʹ, IPA [bʲɪˈrʲet͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.