TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

смя́тый

smjátyj[ˈsmʲatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên смя́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

смя́тый nghĩa là nhăn, nhàu.

Nghĩa của смя́тый

Tính từ

  1. Nhăn, nhàu.

Biến cách của смя́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсмя́тыйсмя́тоесмя́таясмя́тые
Sinh cáchсмя́тогосмя́тогосмя́тойсмя́тых
Tặng cáchсмя́томусмя́томусмя́тойсмя́тым
Đối cáchсмя́тый / смя́тогосмя́тоесмя́туюсмя́тые / смя́тых
Công cụ cáchсмя́тымсмя́тымсмя́тойсмя́тыми
Giới cáchсмя́томсмя́томсмя́тойсмя́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của смя́тый

Câu hỏi thường gặp

смятый nghĩa là gì?

смятый (tính từ) nghĩa là nhăn, nhàu.

смятый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là смя́тый (phiên âm Latinh smjátyj, IPA [ˈsmʲatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.