TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

со́гнутый

sógnutyj[ˈsoɡnʊtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên со́гнутый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

со́гнутый nghĩa là cong, uốn cong.

Nghĩa của со́гнутый

Tính từ

  1. Cong, uốn cong, gập lại, cong lại; (сгорбленный) gù, còng, còm.

Biến cách của со́гнутый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсо́гнутыйсо́гнутоесо́гнутаясо́гнутые
Sinh cáchсо́гнутогосо́гнутогосо́гнутойсо́гнутых
Tặng cáchсо́гнутомусо́гнутомусо́гнутойсо́гнутым
Đối cáchсо́гнутый / со́гнутогосо́гнутоесо́гнутуюсо́гнутые / со́гнутых
Công cụ cáchсо́гнутымсо́гнутымсо́гнутойсо́гнутыми
Giới cáchсо́гнутомсо́гнутомсо́гнутойсо́гнутых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của со́гнутый

Câu hỏi thường gặp

согнутый nghĩa là gì?

согнутый (tính từ) nghĩa là cong, uốn cong.

согнутый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là со́гнутый (phiên âm Latinh sógnutyj, IPA [ˈsoɡnʊtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.