со́гнутый
Dấu sắc trên со́гнутый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
со́гнутый nghĩa là cong, uốn cong.
Nghĩa của со́гнутый
Tính từ
- Cong, uốn cong, gập lại, cong lại; (сгорбленный) gù, còng, còm.
Biến cách của со́гнутый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | со́гнутый | со́гнутое | со́гнутая | со́гнутые |
| Sinh cách | со́гнутого | со́гнутого | со́гнутой | со́гнутых |
| Tặng cách | со́гнутому | со́гнутому | со́гнутой | со́гнутым |
| Đối cách | со́гнутый / со́гнутого | со́гнутое | со́гнутую | со́гнутые / со́гнутых |
| Công cụ cách | со́гнутым | со́гнутым | со́гнутой | со́гнутыми |
| Giới cách | со́гнутом | со́гнутом | со́гнутой | со́гнутых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của со́гнутый
Câu hỏi thường gặp
согнутый nghĩa là gì?
согнутый (tính từ) nghĩa là cong, uốn cong.
согнутый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là со́гнутый (phiên âm Latinh sógnutyj, IPA [ˈsoɡnʊtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.